I.
Français
— Académie française —
Cú pháp chuẩn tắc chủ ngữ-động từ-bổ ngữ. Sự hòa hợp nghiêm ngặt. Xây dựng biện chứng các điều khoản nhạy cảm. Trích dẫn Legifrance toàn vẹn trong ngoặc kép tiếng Pháp.
N° IV — Giáo lý biên tập công khai
Giáo lý điều chỉnh cách diễn đạt bằng văn bản của Nhà xuất bản áp dụng cho năm ngôn ngữ biên tập và tất cả các sản phẩm của nó.
N° I — Từ vựng bắt buộc
Maison d'édition
— và không —studio · cơ quan cung cấp dịch vụ
Người sáng tạo
— và không —client · donneur d'ordre
Thù lao biên tập
— và không —thu nhập · hoa hồng
Lần in thử nghiệm đầu tiên
— và không —MVP · beta
Phát hành phân phối
— và không —launch · soft launch
Phương tiện truyền thông tương tác
— và không —logiciel · application
N° II — Năm ngôn ngữ, năm thể loại
I.
— Académie française —
Cú pháp chuẩn tắc chủ ngữ-động từ-bổ ngữ. Sự hòa hợp nghiêm ngặt. Xây dựng biện chứng các điều khoản nhạy cảm. Trích dẫn Legifrance toàn vẹn trong ngoặc kép tiếng Pháp.
II.
— Oxford University Press —
Orthographe britannique stricte (organise, colour, centre, defence). Virgule d'Oxford obligatoire. Modaux shall/should/may. Backshift rule.
III.
— hapsho-che (합쇼체) —
Cấp độ động từ -mnida bắt buộc. Lịch sự nopimmal nghiêm ngặt. Các hạt eun/neun so với i/ga khác biệt. Từ vựng Hán-Việt hanjaeo.
IV.
— keigo (敬語) —
Ba cấp độ: teineigo, sonkeigo, kenjōgo. Tiền tố o-/go-. Các hạt wa/ga. Từ vựng kango. Các cặp thư từ haikei/keigu.
V.
— shumianyu (书面语) —
Đại từ nhân xưng nín bắt buộc. Tính từ guì gōngsī / bì gōngsī. Từ vựng shumianyu và wényán. Phân biệt jiǎntǐ / fántǐ.
N° III — Kiểm tra năm điểm trước khi ký
Quý vị mang câu chuyện. Chúng tôi mang phương tiện.